Luyện thi TOPIK I

Luyện thi TOPIK II

Vui học tiếng Hàn

Luyện nói

Từ vựng - Ngữ pháp

vài cụm từ giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày về môi trường

🖼Một vài cụm từ giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày về môi trường 자동차를 많이 이용하다 Sử dụng nhiều ô tô 자동차가 매연을 발생시키다 Ô tô gây phát sinh...

Giới thiệu về tiện ích tại Hàn Quốc - Khu vui chơi trẻ em dưới 8 tuổi

Xin chào cả nhà ! Mình thấy khu vui chơi dành cho bé tại Hàn cùng giống bên Việt Nam và bố trí rất đẹp nên muốn chia sẻ cho cả nhà cùng...

Từ vựng về Cưới Hỏi

Bạn đã thuộc bao nhiêu từ rồi ? 1.결혼 관련 어워 결혼 kết hôn 신랑 chú rể 신부 cô dâu 하객 khách mời 주례 chủ lễ, chủ hôn 사화자 người dẫn chương ...

Từ vựng chuyên ngành Chứng Khoán - Coin [증권-코인용어]

Từ vựng chuyên ngành Chứng Khoán - Coin [증권-코인용어] 가격결정회의 cuộc họp định giá  매입 Mua 매입수량 Tổng số lượng mua 판매 Bán 가격결정일 ngày định gi...

Từ vựng về Ngân Hàng

Từ vựng về Ngân Hàng 현금 Tiền mặt 동전 Tiền xu 지폐 Tiền giấy 수표 Ngân phiếu 천 원짜리 Loại tiền 1000won 잔돈 Tiền lẻ 통장 Sổ tài khoản 도장 Con dấu ...