Ngữ pháp ~ 에 불과했다

~ 에 불과했다.

1. 내가 처음 미국에 갔을 때 수중에 갖고 있었던 돈은 몇백 달러 불과했다.
Lần đầu tiên khi tôi đi mỹ , trong tay chỉ mang theo số tiền là vài trăm đô-la.

2. 이건 수술 후에 나타나는 일시적 증상 불과하니 너무 걱정하지 마세요.
Cái này sau khi giải phẩu xong chỉ là triệu chứng xảy ra tạm thời nên đừng quá lo lắng.

Từ vựng:

1.
수중에: trong tay 
수술 : giải phẩu ,phẩu thuật , mổ
일시적: tạm thời
증상: triệu chứng


lần đầu tiên : 처음에, 처음번에
chỉ, chỉ là : 불과하다, 단지 ~일 뿐이다. [= chỉ (là) .... thôi]
mang theo : 가져가다, 지니고 가다
vài : 3-4의, 두서넛의


2.
xảy ra : (일 등이) 발생하다, 일어나다
tạm : 잠시동안 ~하다, 일시적으로 ~하다
tạm thời : 일시적으로
lo lắng : 걱정하다