V.A + (으)므로 / N. + (이)므로

Ngữ pháp cao cấp
ⓐ. V.A + (으)므로 : vì, do....
ⓑ. N. + (이)므로 : vì là...

= (으)니까, -기 때문에, -(어/아)서, -(으)니 

* Được sử dụng nhiều trong văn viết 


a. Trước nó là động từ (chỉ tính chất và hành động)

✑ 파올로의 생일은 형 생일보다 두 달쯤 늦으므로 9월이다.
✑ 가을 날씨가 좋으므로 관광객이 많이 온다.
✑ 아버님이 오셨으므로 그날은 일찍 집에 가기로 했다.

b. Trước nó là danh từ

✑사흘 있으면 명절이므로 길이 막힐 거다.
✑ 내일이 추석이므로 할머니 댁에 가야 한다.
✑ 내일부터 휴가(이)므로 오늘 일을 끝마쳐야겠다.




Tham khảo 

Ý nghĩa: Diễn đạt mệnh đề đi trước trở thành lý do hay căn cứ của mệnh đề đi sau.

신호를 어겼으므로 벌금을 내서야 합니다.
Do đã vi phạm tín hiệu nên phải nộp tiền phạt.

지금은 장마철이므로 음식은 모두 끓여서 먹도록 해야 한다.
Bây giờ đang là mùa mưa nên tất cả thức ăn phải được nấu chín mới ăn.

한 학기 동안 성적이 우수하였으므로 이 상장을 줌.
Do thành tích xuất sắc trong suốt học kỳ nên trao tặng giấy khen này.

현대는 정보시대이므로 사원들의 해외 연수는 불가피하다.
Hiện là thời đại thông tin nên không thể tránh khỏi việc tu nghiệp ở nước ngoài của nhân viên.

경제적으로 어려우므로 기부금이 줄어들고 있다.
Do khó khăn về mặt kinh tế nên tiền đóng góp đang giảm xuống.