V - 나 싶다

V - 싶다 vẻ, hình như, nghĩ , cho ....
      Diễn đạt suy nghĩ của người nói
  

* V 았/었나 싶다 














오늘은 일찍 퇴근 했나 싶더니 회사에서 전화 왔어.
Đang nghĩ chắc hôm nay tan ca sớm, thìcông ty gọi điện thoại đến.

아마 엄마는 시장에 갔나 싶습니다.
Tôi nghĩ chắc có lẽ mẹ đã đi chợ rồi.

선생님이 수업에 오나 싶어서 밖에 나갔어요.
Hình như thầy đến lớp đã đi ra ngoài rồi thì phải.

집안에 별일이 없나 싶어서  회사로 전화를 걸었어요.
Hình như trong nhà không việc nên tôi đã gọi điện đến văn phòng.

 베트남 음식이 맛있나 싶어서 친구들과 함께 먹어 봤습니다.
vẻ món ăn Việt Nam ngon nên tôi đã ăn thử cùng với những người bạn.

생활비가 얼마나 남나 싶어서 돈을 세고 있어요.
tôi muốn xem phí sinh hoạt còn lại bao nhiêu nên tôi đang đếm tiền.


 이제 집에 다 왔나 싶어서 마음이 놓이고 긴장이 풀림을 느낀다.
tôi nghĩ cũng sắp đã đến nhà rồi nên tôi cảm thấy an tâm bớt căn thẳng .