~ 겠 : Chắc là sẽ ~ (Dự đoán về tương lai)

  



  “ ~  "  
Trường hợp chủ ngữ Ngôi thứ nhất:
Diễn tả ý định, ý chí của người nói. thể dùng trong tình huống hiện tại hoặc tương lai.
그만 먹겠습니다.
 Ăn bấy nhiêu thôi.
번에는 꼭 일등을 하겠습니다.
 Lần này nhất định sẽ đoạt hạng nhất.
나는 그를 끝까지 돌보아 주겠다.
   Tôi sẽ trông đến nơi đến chốn.
앞으로는 이런 잘못을 하지 않도록 하겠어요.
Lần sau tôi sẽ không làm sai như thế này nữa.
Cũng khi dùng " chỉ để thông báo tình trạng của người nói hoặc diễn biến hành động hiện tại của người nói như: " 처음 뵙겠습니다" , "알겠습니다", " 모르겠습니다“. “  lúc này yếu tố chèn thêm để biểu hiện suy nghĩ của người nói một cách khiêm tốn.
Trường hợp chủ ngữ ngôi thứ hai, ngôi thứ ba:
Thể hiện suy đoán của người nói hoặc suy đoán những tình huống trong tương lai tình huống hiện tại.
내일은 날씨가 흐리겠다.
Ngày mai thời tiết chắc sẽ âm u. ( Suy đoán tương lai)
3년 후에는 준수가 대학생이 되겠군요.
Ba
năm sau chắc junsu sẽ trở thành sinh viên đấy. ( Suy đoán tương lai)
10시니까 지금 그가 사무실에 있겠다.
Mười giờ rồi chắc bây giờ anh ấyvăn phòng. ( Suy đoán hiện tại)

집에서 편지가 안 와서 불안하겠구나.
Gia
đình không gửi thư sang nên chắc bất an lắm. ( Suy đoán hiện tai )



+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

~ : Chắc sẽ ~ (Dự đoán về tương lai)

음식이 맛있겠어요.
Chắc món ăn này sẽ ngon lắm đây.
하늘을 보니까 내일은 비가 오겠네.
 
Nhìn trời thế này chắc mai trời mưa.
이번 여행이 재미있겠어요.
Chuyến du lịch lần này chắc thú vị lắm