Chủ đề : Thời tiết



Giao tiếp Tiếng Việt 

1. Thời tiết hôm nay thế nào ?



오늘 날씨가 어때요?
2. Hôm nay trời nóng lắm.
오늘 날씨가 더워요.
3. Hôm nay trời lạnh  lắm.
오늘 날씨가 __________
4. Hôm nay trời âm u.
오늘 날씨가 ____________
5. Hôm nay trời mát lắm
오늘 날씨가  _________ 
6. Hôm nay trời sương
오늘 안개가 껴요
7. Hôm nay trời gió thổi
오늘 바람이  _________ 
8. Hôm nay trời tuyết rơi
오늘 눈이_________ 
9. Ở miền Bắc 4 mùa.
    Mùa xuân , mùa (hạ),  mùa thu mùa đông
북부지역에서 4계절이 있다. ,여름,가을,겨울.
10. Ở miền Nam 2 mùa. Mùa mưa mùa khô.
남부지역에서 2 계절이 있다
11. Ở Hàn quốc, một năm mấy mùa ?
  • Mấy mùa : 몇 계절

12. Bạn thích nhất mùa nào ?
  • Mùa nào : 어느 계절

13. Bây giờ mùa ?
  • Mùa : 무슨 계


Mùa xuân    
Mùa /hạ    여름
Mùa thu      가을
Mùa đông   겨울 
Mùa mưa    우기
Mùa khô      건기



Châu Thùy Trang