파생어 - 접두사,접두어 Từ phái sinh - Tiếp từ


파생어 - 접두사,접두어

Từ phái sinh - Tiếp từ 




1.햇 - : Đầu vụ, đầu mùa, cái đầu tiên

  • 과일: Hoa quả đầu vụ
  • 사과: Táo đầu mùa
  • 것: Sản vật đầu mùa
  • 곡식, 병아리, 감자,...

Ngoài ra còn có 맏물, 새물: Đầu vụ, đầu mùa, cái đầu tiên

맏물 과일, 새물 것,...

2.맨: Trần trụi

  • 발: Chân không, chân trần
  • 손: Tay không

맨주먹, 맨얼굴, 맨바닥,...

3.날: Sống, tự nhiên chưa qua xử lý hay nấu nướng

  • 고기: Thịt sống
  • 생선(날물고기): Cá sống
  • 계란(날달걀), 날고구마, 날된장,...
      => 날로 먹다: Ăn sống

4.풋: Xanh, chưa chín

  • 감: Hồng xanh
  • 사과: Táo xanh
  • 것: Cái đầu vụ, đầu mùa

5.군: Thừa, vô tác dụng, không dùng đến

  • 말: Lời nói thừa, lời nói vô tác dụng
  • 소리: Càu nhàu, làu bàu
  • 침: Nước miếng, cái thừa thãi 
  • 식구: Kẻ ăn bám , 식구: Họ hàng
  • 살: Mỡ thừa, thịt thừa
  • 비용: Chi phí thừa
  • 걱정: Sự lo lắng không cần thiết
  • 짓: Cái việc không cần thiết   

6.덧:Thêm, kép

  • 니: Răng thừa
  • 저고리: Áo chồng áo (저고리: Bộ áo truyền thống của Hàn Quốc)
  • 나다, 붙이다, 입다

7.되: Lại, Lặp đi lặp lại 

  • 찾다: Tìm lại
  • 생각하다: Suy nghĩ lại, 되치다: Đánh lại, 되팔다: Bán lại
  • 사다: Mua lại
  • 씹다: Nhai lại
  • 돌아가다: Quay lại
  • 묻다: Hỏi lại, 되살리다: Cứu sống lại,...

8.외: Chỉ có 1, duy nhất

  • 아들: Con trai một
  • 길: Con đường duy nhất
  • 며느리: Cô con dâu duy nhất
  • 톨이: Thân thế cô độc

9.샛 = 싯: Đậm, sẫm (đi trước Adj)
   샛빨갛다, 싯노랗다,...

10.엿: "Trộm" 

  • 보다: Nhìn trộm
  • 듣다: Nghe trộm


11.늦: Muộn màng
늦더위, 늦추위, 늦바람, 늦장마, 늦여름, 늦둥이: đứa con sinh muộn, 늦공부,...

12.홑 = 홀:  một tầng, 1 lớp, mỏng tanh, một mình

  • 몸: Một mình 
  • 바지: quần 1 lớp
  • 옷, 홑이불, 홑담, 홑치마, 홀아비,...

13.헛: công cốc, vô tích sự, chẳng được việc gì...

  • 기침: hắng giọng
  • 기운 công không, uổng phí
  • 수고 làm mà thành công ko, cố gắng nhưng thành công cốc
  • 걸음 đi về không
  • 소문 tin đồn nhảm
  • 소동 gây chuyện vớ vẩn, làm ầm ỉ
  • 소리 Nói lung tung, nói tầm bậy

14.한: Chính, trung tâm, giữa

  • 낮=정오: Chính ngọ, giữa trưa
  • 복판 Ngay chính giữa
  • 밤중 Giữa đêm khuya
  • 여름 Giữa hè, 한겨울 Giữa đông.

Sưu tầm và bổ sung