Từ vựng về Cưới Hỏi

Bạn đã thuộc bao nhiêu từ rồi ?



1.결혼 관련 어워

결혼 kết hôn
신랑 chú rể
신부 cô dâu
하객 khách mời
주례 chủ lễ, chủ hôn
사화자 người dẫn chương trình

현대 결혼식 lễ cưới hiện đại
전통 결혼식 lễ cưới truyền thống
턱시도 áo tuxedo (chú rể mặc ngày cưới)
웨딩드레스 áo cưới (của cô dâu)
연애하다 yêu đương và nhớ nhau
연애 결혼 kết hôn dựa trên yêu đương

선을 보다 xem mặt, coi mặt, ra mắt
중매 결혼 kết hôn mai mối
이혼하다 ly hôn
졸혼하다 ly thân
약혼하다 ước hôn

2. 결혼 준비 관련 어휘

청혼하다 cầu hôn / 보통 남자가 여자에게 결혼하자고 말하는 것
상견례를 하다  gặp mặt hai bên gia đình / 남자의 가족과 여자의 가족이 처음 같이 만나는 것
결혼 날짜를 잡다 định ngày cưới / 언제 결혼할지 날짜를 정하는 것
결혼식장을 잡다 định nơi cưới

예물 quà cưới tặng nhau giữa cô dâu và chú rể
예단/예물을 준비하다 chuẩn bị lễ vật cưới / 신랑 신부의 가족, 신랑 신부를 위한 선물을 준비하는 것
혼수를 장만하다 sắm sửa sính lễ / 생활에 필요한 물건을 준비하는 것
청첩장을 돌리다 phát thiệp cưới / 손님들을 초대하는 초대장을 보내는 것

함을 보내다/받다 gửi/ nhận hòm sính lễ / 신랑이 한복, 예물 등을 상자에 담아서 보내고 신부가 받는 것
결혼식을 하다 tổ chức lễ cưới / 신랑, 신부가 부부가 되는 예식을 하는 것
폐백을 드리다 = (cô dâu) làm lễ và tặng quà cho cha mẹ chồng sau cưới / 신랑의 가족들에게 인사를 드리는 것

피로연을 하다 mời tiệc cưới /결혼식에 온 손님들에게 음식을 대접하는 것
신혼여행을 가다 đi tuần trăng mật /신랑과 신부가 결혼식 후에 여행을 가는 것