vài cụm từ giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày về môi trường

🖼Một vài cụm từ giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày về môi trường

자동차를 많이 이용하다
Sử dụng nhiều ô tô

자동차가 매연을 발생시키다
Ô tô gây phát sinh ra khí thải

공기가 나빠지다
Không khí trở nên ô nhiễm

대기오염이 심각하다
Ô nhiễm không khí trầm trọng

자동차 이용을 줄이다
Giảm thiểu việc sử dụng ô tô

대중교통을 이용하다
Sử dụng phương tiện giao thông công cộng

물이 더러워지다 nguồn nước bị nhiễm bẩn

수질오염이 심각하다 ô nhiễm nguồn nước trầm trọng

바닷물이 오염되다 nước biển bị ô nhiễm

해양오염이 심각하다 ô nhiễm đại dương trầm
trọng

필요한 양만 사용하다 chỉ sử dụng lượng vừa đủ

쓰레기를 소각하다 thiêu rác
쓰레기를 많이 버리다 Vứt bỏ nhiều rác
쓰레기가 넘쳐나다 rác thải tràn ngập
쓰레기를 매립하다 chôn lấp rác thải
쓰레기를 분리수거하다 phân loại rác thải
쓰레기를 재활용하다 tái chế rác thải

땅(토양)이 오염되다 đất bị ô nhiễm
유해성분이 발생하다 phát sinh thành phần độc hại
일회용품을 많이 이용하다 sử dụng nhiều sản phẩm dùng 1 lần

Soạn bài : CTT