TỪ VỰNG CẦN BIẾT KHI THI TOPIK II _ VIẾT


고객 센터 Trung tâm khách hàng



• 가입하다 Gia nhập, đăng
• 고장 신고 Báo hỏng
• 기타 문의 Các thắc mắc khác 
• 개통하다 Khai thông, mở ra để dùng
• 상담원 연결 Kết nối với vấn viên 


• 설치하다 Lắp đặt, thiết lặp
• 정지하다 Ngưng, dừng lại
• 요금 안내 Hướng dẫn chi phí 
• 해지하다 Hủy/cắt (hợp đồng, tài khoản,...)
• 이용 안내 Hướng dẫn sử dụng


• 고객 센터에 문의하다 Hỏi trung tâm khách hàng
• 불만을 말하다 Nói ra những điều không hài lòng
• 사용 설명을 문의하다 Thắc mắc về hướng dẫn sử dụng
• 상담원과 상담하다 Trao đổi với vấn viên


• 상담원과 직접 통화를 원하다 Muốn nói chuyện điện thoại trực tiếp với vấn viên
• 신제품을 안내하다 Hướng dẫn sản phẩm mới
• 재발급을 원하다 Muốn được cấp lại
• 직접 방문하다 Trực tiếp ghé thăm.