한국어 문법 : V/A -게

동사 . 형용사 -게
Động từ , tính từ -게 : được dùng sau động từ hoặc tính từ tạo chức năng trạng thái trong câu , không dùng vĩ tố chỉ thì ở phía trước.
-게: Dùng để hạn định về mặt ý nghĩa đối với động từ hoặc tính từ đứng sau nó.

Trường hợp dùng "-게" khi kết hợp với tính từ.
   
   예쁘다 bỏ 다 +게 =>예쁘게.

이 글씨는 너무 예쁘게 썼어요. Chữ viết này viết rất đẹp.
   
   크다 bỏ 다 +게 =>크게

말 소리가 잘 안 들려요. 더 크게 말씀하세요.
Tôi không nghe được tiếng của bạn . Bạn hãy nói lớn hơn tí nhé!

행복하다 bỏ 다 +게 => 행복하게.

이제 결혼 했으니까 더 행복하게 잘 사세요. Bây giờ đã kết hôn rồi thì hãy sống hạnh phúc nhé!

Trường hợp dùng "-게" khi kết hợp với động từ để diễn tả việc thực hiện hành động phía sau để có thể thực hiện được hành động của động từ ở trước nó.

울다 ta bỏ 다 +게 =>울게
그 아이는 엄마가 없어서 계속 울게 되었어요. đứa bé đó không có mẹ nên nó đã khóc suốt.

☆ 연습 : luyện tập.

1) 알맞은 것을 골라서 문장을 완성하세요. Hãy chọn câu trả lời đúng hoàn thành đoạn văn sau.

[ 쉽다  재미있다  깨끗하다  착하다 ].

a) 어제 친구들이랑______________놀았습니다.
b) 그 언니는 예쁘고_______________생겼어요.
c) 이 문장은 너무 어려워서____________설명해 주세요.
d) 어제 집안일______________청소를 하였습니다.

2) 알맞은 것을 골라서 대화를 완성하세요. Hãy chọn câu trả lời đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau.
[ 재미있다  가다  어렵다   않다 ].

a) 딸:    엄마, 저 친구들이랑 놀고 싶어요.
   엄마: 그래, 잘 갔다 와. 늦지___________들어와야 해.

b) 선생님: 이번 시험에 문장은 어때요?
    학생: 생각보다 더 __________나왔습니다.

c) 흐엉: 어제 영화를 잘 봤어요? 재미있어요?
    민수: 네, ____________봤어요.

d) 동생: 언니 , 이번에 친구들이랑 여행을_____________해 주세요.
   언니: 안 돼 , 이번 시험이 더 중요해. 여행은 다음에 가도 된다.

어휘 몇 표현: từ vựng và thành ngữ.
글씨: chữ viết , chữ , nét chữ.
재미있다: thú vị , hay.
예쁘다: đẹp , xinh đẹp.
쉽다: dễ , dễ dàng , không khó.
깨끗하다: sạch sẽ , trong sạch.
생기다: trông có vẻ , có dáng , có vẻ.
문장: đoạn văn , văn.
설명: giải thích.
집안일: việc nhà.
청소하다: dọn dẹp , dọn sạch.
늦다: muộn.
어때요?: thế nào , như thế nào.
중요하다: quan trọng.
착하다 : hiền lành , lương thiện.