Bài 1 : 가족

한국어와 한국문화 중급 1

Bài 1 : 가족 




우리 가족은 모두 여섯 명이다. 할머니, 할아버지와 부모님이 계시고 여동생이 하나 있다. 조부모님과 부모님은 모두 러시아에 계시다. 그런데 여동생은 결혼해서 아르헨티나로 이민을 갔다. 내가 가족을 떠나 외국에서 생활하니까 언제나 가족 생각이 난다. 그런데 가장 생각이 나는 것은 내동생이다. 벌써 못 본 지 5년이 되었다.

우리는 연년생이라 언제나 싸우면서 자랐다. 옷도 같이 입고 학교도 같이 다녔는데 사이가 좋지는 않았다. 아마도 나이 차이가 적어서 더 많이 싸운 것 같다. 막내인 동생은 언제나 부모님의 사랑을 독차지했다. 나는 그런 동생이 부러워서 동생에게 양보 하기가 싫었다. 지금 생각해 보면 내가 참 바보 같았다. 다시 어린 시절로 갈 수 있으면 지니에게 좋은 언니가 되고 싶다. 언제쯤 우리 동생을 볼 수 있을까? 그 때를 기다리고 있다.

Jini người em gái của tôi 

Gia đình tôi có tất cả sáu thành viên. Có ông, bà, ba mẹ, và một người em gái. Ông bà nội và bố mẹ đều ở Nga. Nhưng em gái tôi thì kết hôn và di cư đến Argentina. Tôi rời xa gia đình sinh hoạt ở nước ngoài nên lúc nào cũng nghĩ về gia đình. Nhưng điều tôi suy nghĩ nhiều nhất là em gái tôi. Chị em tôi không gặp mặt vậy mà cũng đạ 5 năm rồi.

Chúng tôi là chị em sinh năm một nên lúc nào chúng tôi cũng cãi nhau và đã lớn lên. Quần áo cũng mặc chung, đi học cũng đi chung nhưng mối quan hệ của chị em tôi lại ko được tốt. Có lẽ là do chênh lệch tuổi ít nên có vẻ gây lộn nhiều hơn. Em út thì luôn độc chiếm tình yêu thương của ba mẹ. Vì tôi ghen tị với em tôi nên tôi không thích nhường em. Bây giờ nghĩ lại tôi giống như là một kẻ ngốc. Nếu có thể quay lại khoảng thời gian đó tôi muốn trở thành một người chị tốt với em gái Jini của tôi. Khi nào tôi có thể gặp lại em gái tôi nhỉ? Tôi đang chờ cái khoảnh khắc đó.

Từ vựng


  • 조부모님 =  ông bà nội
  • 러시아 =  nước Nga
  • 아르헨티나 =  nước Argentina
  • 이민 =  nhập cư, di dân
  • 떠나다 =  rời xa, rời đi
  • 언제나 =  luôn luôn 
  • 싸우다 =  đánh nhau, gây lộn
  • 자라다 =  trưởng thành, lớn lên
  • 사이 =  quan hệ, khoảng cách
  • 아마도 =  có lẽ
  • 차이 =  chênh lệch, khác biệt
  • 독차지하다 =  độc chiếm
  • 부럽다 =  ganh tị
  • 양보하다 =  nhường, nhượng bộ
  • 바보 =  ngốc, kẻ ngốc
  • 시절 =  thời